lowercase
lower
ˈləʊə
lewe
case
keɪs
keis

Định nghĩa và ý nghĩa của "lowercase"trong tiếng Anh

Lowercase
01

chữ thường, chữ viết thường

the small letters in a writing system, contrasting with uppercase, and commonly used in regular text 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The username must be entered in lowercase to be accepted by the system. 

Tên người dùng phải được nhập bằng chữ thường để được hệ thống chấp nhận.

lowercase
01

chữ thường, viết thường

(of letters of the alphabet) not capitalized, typically appearing smaller in size 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Please type the password using only lowercase letters for security reasons. 

Vui lòng nhập mật khẩu chỉ sử dụng chữ thường vì lý do bảo mật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng