Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lowercase
01
chữ thường, chữ viết thường
the small letters in a writing system, contrasting with uppercase, and commonly used in regular text
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The book 's title was printed in lowercase to give it a modern look.
Tiêu đề của cuốn sách được in bằng chữ thường để tạo cho nó một diện mạo hiện đại.
lowercase
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She learned how to write in both uppercase and lowercase letters during her early school years.
Cô ấy đã học cách viết bằng cả chữ hoa và chữ thường trong những năm đầu đi học.



























