midway
mid
ˈmɪd
mid
way
ˌweɪ
vei
British pronunciation
/mˈɪdwe‍ɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "midway"trong tiếng Anh

01

nửa đường, ở giữa đường

at half the distance between two locations
midway definition and meaning
example
Các ví dụ
The marathon runner collapsed midway through the race route.
Vận động viên marathon ngã quỵ giữa chừng trên đường đua.
1.1

nửa chừng, ở giữa

at a midpoint in an ongoing action or event
example
Các ví dụ
The treaty was renegotiated midway into the peace talks.
Hiệp ước đã được đàm phán lại ở giữa chừng các cuộc đàm phán hòa bình.
1.2

ở giữa, giữa hai

in between two states or qualities
example
Các ví dụ
The fabric feels midway between silk and linen.
Chất vải cảm giác ở giữa lụa và vải lanh.
01

trung gian, nửa đường

occupying a central position within a defined space, time, or sequence
midway definition and meaning
example
Các ví dụ
We reached the midway point of our road trip by noon.
Chúng tôi đã đến điểm giữa của chuyến đi đường bộ vào buổi trưa.
1.1

trung gian, nửa chừng

exhibiting characteristics of two distinct things
example
Các ví dụ
The policy was a midway solution, pleasing neither side fully.
Chính sách là một giải pháp ở giữa, không làm hài lòng hoàn toàn bên nào.
Midway
01

con đường giữa, khu vực trung tâm

a central zone at fairs, exhibitions, or amusement parks featuring games, rides, food stalls, and other attractions
example
Các ví dụ
She won a giant stuffed bear at one of the midway games.
Cô ấy đã thắng một con gấu nhồi bông khổng lồ tại một trong những trò chơi ở giữa đường.
02

lối đi chính, con đường trung tâm

a wide main pathway in facilities like railroad yards or factories, flanked by work buildings or storage areas
example
Các ví dụ
Newly built train cars were assembled near the midway for easy access.
Các toa tàu mới xây dựng được lắp ráp gần con đường chính để dễ dàng tiếp cận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store