Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
midway
Các ví dụ
The marathon runner collapsed midway through the race route.
Vận động viên marathon ngã quỵ giữa chừng trên đường đua.
Các ví dụ
The treaty was renegotiated midway into the peace talks.
Hiệp ước đã được đàm phán lại ở giữa chừng các cuộc đàm phán hòa bình.
1.2
ở giữa, giữa hai
in between two states or qualities
Các ví dụ
The fabric feels midway between silk and linen.
Chất vải cảm giác ở giữa lụa và vải lanh.
midway
01
trung gian, nửa đường
occupying a central position within a defined space, time, or sequence
Các ví dụ
We reached the midway point of our road trip by noon.
Chúng tôi đã đến điểm giữa của chuyến đi đường bộ vào buổi trưa.
1.1
trung gian, nửa chừng
exhibiting characteristics of two distinct things
Các ví dụ
The policy was a midway solution, pleasing neither side fully.
Chính sách là một giải pháp ở giữa, không làm hài lòng hoàn toàn bên nào.
Midway
01
con đường giữa, khu vực trung tâm
a central zone at fairs, exhibitions, or amusement parks featuring games, rides, food stalls, and other attractions
Các ví dụ
She won a giant stuffed bear at one of the midway games.
Cô ấy đã thắng một con gấu nhồi bông khổng lồ tại một trong những trò chơi ở giữa đường.
02
lối đi chính, con đường trung tâm
a wide main pathway in facilities like railroad yards or factories, flanked by work buildings or storage areas
Các ví dụ
Newly built train cars were assembled near the midway for easy access.
Các toa tàu mới xây dựng được lắp ráp gần con đường chính để dễ dàng tiếp cận.



























