Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Midget
01
người lùn, người có tầm vóc thấp bé
a person of short stature, especially with dwarfism
offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
midgets
Các ví dụ
The midget shared his experience growing up in a society that misunderstood his condition.
Người lùn đã chia sẻ kinh nghiệm lớn lên trong một xã hội hiểu sai về tình trạng của mình.
midget
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most midget
so sánh hơn
more midget
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cafe served midget desserts, allowing customers to indulge in a variety of miniature sweet treats.
Quán cà phê phục vụ những món tráng miệng tí hon, cho phép khách hàng thưởng thức nhiều loại đồ ngọt thu nhỏ.



























