astonishingly
as
ˈəs
ēs
to
to
ni
ni
shing
ʃɪng
shing
ly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "astonishingly"trong tiếng Anh

astonishingly
01

đáng ngạc nhiên, kinh ngạc

in a manner that causes great surprise or amazement 
astonishingly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The team's comeback in the final minutes was astonishingly dramatic. 

Sự trở lại của đội trong những phút cuối cùng đã đáng kinh ngạc kịch tính.

1.1

đáng kinh ngạc, một cách đáng kinh ngạc

used to highlight something that is surprisingly true or happening despite expectations 
Các ví dụ
Astonishingly, the ancient manuscript survived the fire intact. 

Đáng ngạc nhiên, bản thảo cổ đại đã sống sót sau đám cháy một cách nguyên vẹn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng