astonish
as
ˈəs
ēs
to
taa
nish
nɪʃ
nish
/əˈstɒnɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "astonish"trong tiếng Anh

to astonish
01

làm kinh ngạc, làm ngạc nhiên

to impress or surprise someone very much
Transitive: to astonish sb
to astonish definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
astonish
ngôi thứ ba số ít
astonishes
hiện tại phân từ
astonishing
quá khứ đơn
astonished
quá khứ phân từ
astonished
Các ví dụ
The stunning view from the mountaintop astonished the hikers.
Cảnh tượng kinh ngạc từ đỉnh núi đã làm các nhà leo núi ngạc nhiên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng