Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Melancholy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
melancholies
Các ví dụ
The melancholy of the autumn season was reflected in the falling leaves and the gray skies.
Nỗi buồn của mùa thu được phản chiếu trong những chiếc lá rơi và bầu trời xám xịt.
Các ví dụ
In ancient medical theory, melancholy was thought to arise from an imbalance of black bile.
Trong lý thuyết y học cổ đại, người ta nghĩ rằng u sầu phát sinh từ sự mất cân bằng của mật đen.
melancholy
01
u sầu, buồn bã
showing a deep sense of sadness or sorrow
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most melancholy
so sánh hơn
more melancholy
có thể phân cấp
Các ví dụ
She wore a melancholy expression, lost in thoughts of past regrets.
Cô ấy mang một biểu cảm u sầu, lạc trong những suy nghĩ về những hối tiếc trong quá khứ.
Các ví dụ
The painting had a melancholy beauty, capturing the fading light of dusk.
Bức tranh có một vẻ đẹp u sầu, nắm bắt ánh sáng mờ dần của hoàng hôn.
Cây Từ Vựng
melancholic
melancholy



























