Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Melancholy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
melancholies
Các ví dụ
She couldn't shake off the melancholy that lingered after saying goodbye to her childhood home.
Cô ấy không thể gạt bỏ được nỗi buồn dai dẳng sau khi nói lời tạm biệt với ngôi nhà thời thơ ấu của mình.
Các ví dụ
The Greeks believed that a person with too much melancholy, or black bile, would experience sadness and depression.
Người Hy Lạp tin rằng một người có quá nhiều u sầu, hoặc mật đen, sẽ trải qua nỗi buồn và trầm cảm.
melancholy
01
u sầu, buồn bã
showing a deep sense of sadness or sorrow
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most melancholy
so sánh hơn
more melancholy
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt melancholy on rainy days, reminiscing about past memories and lost opportunities.
Cô ấy cảm thấy u sầu vào những ngày mưa, nhớ lại những kỷ niệm xưa và những cơ hội đã mất.
Các ví dụ
The melancholy music echoed through the empty room, adding to the somber mood.
Âm nhạc u sầu vang vọng khắp căn phòng trống rỗng, làm tăng thêm không khí ảm đạm.
Cây Từ Vựng
melancholic
melancholy



























