Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to assuage
Các ví dụ
The apology did little to assuage his anger over the misunderstanding.
Lời xin lỗi ít có tác dụng làm dịu cơn giận của anh ta về sự hiểu lầm.
02
làm dịu, thỏa mãn
to satisfy the feeling of thirst or hunger
Các ví dụ
A warm meal can assuage the hunger of even the most weary traveler.
Một bữa ăn nóng có thể làm dịu cơn đói của người lữ hành mệt mỏi nhất.
Cây Từ Vựng
assuagement
assuage



























