Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
marginally
01
nhẹ, một cách không đáng kể
to a very small or barely noticeable degree
Các ví dụ
His performance was marginally better than last year.
Màn trình diễn của anh ấy hơi tốt hơn năm ngoái.
1.1
nhẹ, một cách tối thiểu
at a level that is just enough or barely satisfactory
Các ví dụ
Their work met only marginally acceptable standards.
Công việc của họ chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn chấp nhận được một cách sơ sài.
02
ở lề, một cách nhỏ ở lề
in the space at the edge or margin of a page
Các ví dụ
She marginally marked the document with reminders.
Cô ấy hơi đánh dấu tài liệu với những lời nhắc.
2.1
ở rìa, nhẹ
at or near the border or outer edge of something
Các ví dụ
The buildings are marginally located outside the city limits.
Các tòa nhà nằm hơi ngoài ranh giới thành phố.
Cây Từ Vựng
marginally
marginal
margin



























