Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to marginalize
01
gạt ra ngoài lề, xem nhẹ
to treat a person, group, or concept as insignificant or of secondary or minor importance
Transitive: to marginalize sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
marginalize
ngôi thứ ba số ít
marginalizes
hiện tại phân từ
marginalizing
quá khứ đơn
marginalized
quá khứ phân từ
marginalized
Các ví dụ
The company 's policies inadvertently marginalized employees with disabilities, making it difficult for them to fully participate in the workplace.
Các chính sách của công ty đã vô tình gạt ra ngoài lề những nhân viên khuyết tật, khiến họ khó có thể tham gia đầy đủ vào nơi làm việc.
Cây Từ Vựng
marginalize
marginal
margin



























