Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Marginalization
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Historical marginalization has left certain populations underrepresented in politics.
Sự gạt ra ngoài lề lịch sử đã khiến một số nhóm dân cư bị đại diện không đầy đủ trong chính trị.



























