marginalization
mar
ˌmɑ:
maa
gi
ʤɪ
ji
na
li
laɪ
lai
za
ˈzeɪ
zei
tion
ʃən
shēn
marginalisation

Định nghĩa và ý nghĩa của "marginalization"trong tiếng Anh

Marginalization
01

sự gạt ra bên lề, sự loại trừ xã hội

the social process by which an individual or group is pushed to the edges of society, limiting their access to resources and influence 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
marginalizations
Các ví dụ
Economic policies led to the marginalization of rural communities. 

Các chính sách kinh tế dẫn đến sự gạt ra ngoài lề của các cộng đồng nông thôn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng