to marginalize
mar
ˈmɑ:
maa
gi
ʤɪ
ji
na
lize
ˌlaɪz
laiz
marginalise

Định nghĩa và ý nghĩa của "marginalize"trong tiếng Anh

to marginalize
01

gạt ra ngoài lề, xem nhẹ

to treat a person, group, or concept as insignificant or of secondary or minor importance 
Transitive: to marginalize sb/sth
to marginalize definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
marginalize
ngôi thứ ba số ít
marginalizes
hiện tại phân từ
marginalizing
quá khứ đơn
marginalized
quá khứ phân từ
marginalized
Các ví dụ
Historically, indigenous communities have been marginalized and deprived of their land rights. 

Theo lịch sử, các cộng đồng bản địa đã bị gạt ra ngoài lề và tước đoạt quyền đất đai của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng