Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Manner
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
manners
Các ví dụ
She handled the situation in a calm and composed manner.
Cô ấy xử lý tình huống một cách bình tĩnh và điềm đạm.
02
cách, thái độ
the way a person acts or behaves toward others
Các ví dụ
The manager 's manner changed after the meeting.
Cách của người quản lý đã thay đổi sau cuộc họp.
03
cách, kiểu
a kind
Cây Từ Vựng
mannerism
manner
man



























