manner
ma
ˈmæ
nner
mainermanger

Định nghĩa và ý nghĩa của "manner"trong tiếng Anh

Manner
01

cách, phương thức

the way in which something is done or takes place 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
manners
Các ví dụ
He replied in a polite manner. 

Anh ấy đã trả lời một cách lịch sự.

02

cách, thái độ

the way a person acts or behaves toward others 
Các ví dụ
She has a calm manner that puts everyone at ease. 

Cô ấy có một cách điềm tĩnh khiến mọi người cảm thấy thoải mái.

03

cách, kiểu

a kind 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng