man-eater
Pronunciation
/mˈænˈiːɾɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "man-eater"trong tiếng Anh

Man-eater
01

kẻ ăn thịt người, người ăn thịt đồng loại

a person who eats human flesh
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
man-eaters
02

người ăn thịt đàn ông, thợ săn đàn ông

a woman who aggressively pursues, uses, or exploits men sexually or emotionally
slang
Các ví dụ
The man-eater left a trail of broken hearts at the office.
Người đàn bà ăn thịt đàn ông để lại một chuỗi trái tim tan vỡ tại văn phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng