Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
maiden
01
trinh nữ, độc thân
describing an unmarried girl or woman
Các ví dụ
The maiden aunt dedicated herself to her career, finding fulfillment in her independence.
Người cô độc thân đã cống hiến hết mình cho sự nghiệp, tìm thấy sự mãn nguyện trong sự độc lập của mình.
02
đầu tiên, khai trương
marking the very first occurrence or introduction of an event, action, or creation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The ship set sail on its maiden voyage across the Atlantic.
Con tàu khởi hành chuyến đầu tiên của nó băng qua Đại Tây Dương.
Maiden
01
thiếu nữ, trinh nữ
an unmarried girl (especially a virgin)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
maidens
02
một over không ghi điểm, over trinh nguyên
(cricket) an over in which no runs are scored



























