Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Maid
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
maids
Các ví dụ
The maid diligently cleaned each room, ensuring the house was spotless by the end of the day.
Người giúp việc chăm chỉ dọn dẹp từng phòng, đảm bảo ngôi nhà hoàn toàn sạch sẽ vào cuối ngày.
02
thiếu nữ, trinh nữ
an unmarried young woman, often with the implication of virginity in traditional or historical contexts
Các ví dụ
In the old poem, the hero falls in love with a gentle maid.
Trong bài thơ cổ, người anh hùng đem lòng yêu một thiếu nữ dịu dàng.
Cây Từ Vựng
maidhood
maid



























