Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Maid
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
maids
Các ví dụ
As a live-in maid, she took care of the family's cleaning, cooking, and childcare needs.
Là một người giúp việc sống trong nhà, cô ấy chăm sóc việc dọn dẹp, nấu ăn và nhu cầu chăm sóc trẻ em của gia đình.
02
thiếu nữ, trinh nữ
an unmarried young woman, often with the implication of virginity in traditional or historical contexts
Các ví dụ
She was known as a virtuous maid in the community.
Cô ấy được biết đến như một thiếu nữ đức hạnh trong cộng đồng.
Cây Từ Vựng
maidhood
maid



























