Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lunatic
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most lunatic
so sánh hơn
more lunatic
có thể phân cấp
Các ví dụ
In ancient times, people believed that the moon could cause lunatic behavior in individuals.
Thời xưa, người ta tin rằng mặt trăng có thể gây ra hành vi điên loạn ở con người.
Lunatic
01
kẻ điên, người mất trí
a person who is mentally ill or exhibits extreme irrational behavior
nhạy cảm về văn hóa
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lunatics
Các ví dụ
The townsfolk avoided the old mansion, fearing the lunatic that resided within.
Dân làng tránh xa biệt thự cũ, sợ hãi kẻ điên cư trú bên trong.
02
kẻ điên, người mất trí
a person who behaves in a wildly reckless or foolish way
thân mật
xúc phạm
Các ví dụ
The lunatic jumped into the freezing lake on a dare.
Kẻ điên nhảy xuống hồ băng giá vì một lời thách thức.



























