Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lunatic
Các ví dụ
The idea of someone being a lunatic was common before modern psychology developed more understanding of mental health.
Ý tưởng về việc ai đó là kẻ điên là phổ biến trước khi tâm lý học hiện đại phát triển sự hiểu biết sâu sắc hơn về sức khỏe tâm thần.
Lunatic
Các ví dụ
The novel featured a detective chasing a lunatic with dangerous visions.
Cuốn tiểu thuyết có một thám tử đuổi theo một kẻ điên với những tầm nhìn nguy hiểm.
02
kẻ điên, người mất trí
a person who acts foolishly or dangerously



























