lunar
lu
ˈlu
loo
nar
nɜr
nēr
/lˈuːnɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lunar"trong tiếng Anh

01

thuộc mặt trăng, nguyệt

relating to the moon
lunar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
During a lunar eclipse, Earth passes between the sun and the moon, casting a shadow on the moon.
Trong một lần nguyệt thực, Trái Đất đi qua giữa Mặt Trời và Mặt Trăng, tạo bóng trên Mặt Trăng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng