Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lunar
01
thuộc mặt trăng, nguyệt
relating to the moon
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
During a lunar eclipse, Earth passes between the sun and the moon, casting a shadow on the moon.
Trong một lần nguyệt thực, Trái Đất đi qua giữa Mặt Trời và Mặt Trăng, tạo bóng trên Mặt Trăng.
Cây Từ Vựng
semilunar
sublunar
lunar



























