Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lumpectomy
01
phẫu thuật cắt bỏ khối u nhỏ, loại bỏ khối u khu trú
a surgical procedure in which a small, localized mass or tumor, typically in the breast, is removed while preserving the surrounding tissue
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lumpectomies
Các ví dụ
Emily had a lumpectomy to remove a small lump from her breast.
Emily đã trải qua một cuộc phẫu thuật cắt bỏ khối u cục bộ để loại bỏ một khối u nhỏ từ ngực của cô ấy.



























