lowly
low
ˈləʊ
lew
ly
li
li
lolly

Định nghĩa và ý nghĩa của "lowly"trong tiếng Anh

01

khiêm tốn, thấp kém

having a lower status or rank 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
lowliest
so sánh hơn
lowlier
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite starting in a lowly position, she worked her way up to become the CEO. 

Mặc dù bắt đầu từ vị trí thấp kém, cô ấy đã làm việc để trở thành CEO.

01

nhẹ nhàng, thấp

in a soft or subdued manner, often referring to volume or tone 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She sang lowly, her voice barely rising above the murmur of the crowd. 

Cô ấy hát nhỏ nhẹ, giọng cô ấy hầu như không vượt qua được tiếng ồn ào của đám đông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng