lowly
Pronunciation
/ˈɫoʊɫi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lowly"trong tiếng Anh

01

khiêm tốn, thấp kém

having a lower status or rank
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
lowliest
so sánh hơn
lowlier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The lowly intern was tasked with menial duties in the office.
Thực tập sinh thấp kém được giao những nhiệm vụ tầm thường trong văn phòng.
01

nhẹ nhàng, thấp

in a soft or subdued manner, often referring to volume or tone
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He spoke lowly, trying not to disturb the quiet of the early morning.
Anh ấy nói nhỏ nhẹ, cố gắng không làm phiền sự yên tĩnh của buổi sáng sớm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng