Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lowest
01
thấp nhất, ở vị trí thấp nhất
in the lowest position; nearest the ground
thông tin ngữ pháp
lowest
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
lowest
có thể phân cấp
Các ví dụ
The reform aimed to improve conditions for those in the lowest ranks of the workforce.
Cải cách nhằm mục đích cải thiện điều kiện cho những người ở cấp bậc thấp nhất trong lực lượng lao động.
Các ví dụ
She sat on the lowest step, waiting for the others to catch up.
Cô ấy ngồi trên bậc thấp nhất, chờ những người khác bắt kịp.



























