Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
loudly
Các ví dụ
She spoke loudly to be heard over the noise.
Cô ấy nói to để được nghe thấy trên tiếng ồn.
02
ồn ào, mạnh mẽ
in a strong or forceful manner to express opinions or feelings
Các ví dụ
He loudly criticized the decision during the meeting.
Anh ấy lớn tiếng chỉ trích quyết định trong cuộc họp.
Cây Từ Vựng
loudly
loud



























