loony
loo
ˈlu:
loo
ny
ni
ni
/ˈluːni/

Định nghĩa và ý nghĩa của "loony"trong tiếng Anh

01

người điên, kẻ điên rồ

a person considered crazy, mentally unstable, or foolish
loony definition and meaning
Informal
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
loonies
Các ví dụ
Nobody takes the loony seriously in the meeting.
Không ai coi trọng kẻ điên trong cuộc họp.
01

điên, khùng

crazy or behaving in a foolish or irrational way
loony definition and meaning
Informal
Offensive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
looniest
so sánh hơn
loonier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The teacher dismissed his loony explanation for why he did n't do his homework.
Giáo viên đã bác bỏ lời giải thích điên rồ của anh ta về việc tại sao anh ta không làm bài tập về nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng