Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Loony
01
người điên, kẻ điên rồ
a person considered crazy, mentally unstable, or foolish
Informal
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
loonies
Các ví dụ
Nobody takes the loony seriously in the meeting.
Không ai coi trọng kẻ điên trong cuộc họp.
loony
01
điên, khùng
crazy or behaving in a foolish or irrational way
Informal
Offensive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
looniest
so sánh hơn
loonier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The teacher dismissed his loony explanation for why he did n't do his homework.
Giáo viên đã bác bỏ lời giải thích điên rồ của anh ta về việc tại sao anh ta không làm bài tập về nhà.



























