abysmal
Pronunciation
/əˈbɪzməɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abysmal"trong tiếng Anh

abysmal
01

vô tận, không đáy

bottomless in extent
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most abysmal
so sánh hơn
more abysmal
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her grief was abysmal, swallowing every trace of joy.
Nỗi đau của cô ấy sâu thẳm, nuốt chửng mọi dấu vết của niềm vui.
02

tồi tệ, kinh khủng

extremely poor in quality or performance
Các ví dụ
Customer service at the store was absolutely abysmal.
Dịch vụ khách hàng tại cửa hàng hoàn toàn tồi tệ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng