Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lifelike
01
chân thực, tự nhiên
having the appearance or qualities that closely resemble or imitate real life
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most lifelike
so sánh hơn
more lifelike
có thể phân cấp
Các ví dụ
The movie's special effects were so lifelike that it was hard to distinguish them from real-life footage.
Hiệu ứng đặc biệt của bộ phim giống như thật đến mức khó có thể phân biệt chúng với cảnh quay đời thực.
02
tự nhiên, chân thực
free from artificiality
Cây Từ Vựng
unlifelike
lifelike
life



























