Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lifesaver
01
phao cứu sinh, vòng cứu hộ
a life preserver in the form of a ring of buoyant material
02
nhân viên cứu hộ, người cứu đuối
an attendant employed at a beach or pool to protect swimmers from accidents
03
vật cứu mạng, cứu tinh
something that provides great help in a difficult situation
Các ví dụ
The map app was a lifesaver on our road trip.
Ứng dụng bản đồ là cứu cánh trong chuyến đi đường của chúng tôi.



























