Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lifelike
01
chân thực, tự nhiên
having the appearance or qualities that closely resemble or imitate real life
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most lifelike
so sánh hơn
more lifelike
có thể phân cấp
Các ví dụ
The museum 's exhibit featured lifelike models of historical figures, bringing the past vividly to life.
Triển lãm của bảo tàng trưng bày các mô hình chân thực của các nhân vật lịch sử, đưa quá khứ sống động trở lại.
02
tự nhiên, chân thực
free from artificiality
Cây Từ Vựng
unlifelike
lifelike
life



























