life-threatening
Pronunciation
/ˈɫaɪfˌθɹɛtnɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "life-threatening"trong tiếng Anh

life-threatening
01

nguy hiểm đến tính mạng, đe dọa tính mạng

posing a significant risk to a person's life
life-threatening definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most life-threatening
so sánh hơn
more life-threatening
có thể phân cấp
Các ví dụ
The storm created life-threatening situations for residents in the area.
Cơn bão đã tạo ra những tình huống đe dọa tính mạng cho cư dân trong khu vực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng