Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
life-size
01
kích thước thật, kích cỡ thực tế
having the same size as an actual living being or object, without any exaggeration or reduction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most life-size
so sánh hơn
more life-size
không phân cấp được
Các ví dụ
They created a life-size statue of the founder in the park.
Họ đã tạo ra một bức tượng kích thước thật của người sáng lập trong công viên.



























