life-size
life
laɪf
laif
size
saɪz
saiz
lifesize

Định nghĩa và ý nghĩa của "life-size"trong tiếng Anh

life-size
01

kích thước thật, kích cỡ thực tế

having the same size as an actual living being or object, without any exaggeration or reduction 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most life-size
so sánh hơn
more life-size
không phân cấp được
Các ví dụ
They created a life-size statue of the founder in the park. 

Họ đã tạo ra một bức tượng kích thước thật của người sáng lập trong công viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng