Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
life-size
01
kích thước thật, kích cỡ thực tế
having the same size as an actual living being or object, without any exaggeration or reduction
Các ví dụ
The life-size painting of the queen was placed in the center of the room.
Bức tranh kích thước thật của nữ hoàng được đặt ở trung tâm căn phòng.



























