Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
abundantly
01
dồi dào, phong phú
in large quantities or in a plentiful or ample manner
Các ví dụ
Fish were once found abundantly in these coastal waters.
Cá từng được tìm thấy dồi dào ở những vùng biển ven bờ này.
02
dồi dào, rõ ràng
to a very great or clear extent
Các ví dụ
His guilt was abundantly demonstrated by the surveillance footage.
Tội lỗi của anh ta đã được rõ ràng chứng minh bằng cảnh quay giám sát.



























