to lengthen
leng
ˈlɛng
leng
then
ðɛn
dhen

Định nghĩa và ý nghĩa của "lengthen"trong tiếng Anh

to lengthen
01

kéo dài, làm dài ra

to increase the length or duration of something 
Transitive: to lengthen sth
to lengthen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
lengthen
ngôi thứ ba số ít
lengthens
hiện tại phân từ
lengthening
quá khứ đơn
lengthened
quá khứ phân từ
lengthened
Các ví dụ
They lengthened the runway at the airport for larger planes. 

Họ đã kéo dài đường băng ở sân bay để phục vụ máy bay lớn hơn.

1.1

kéo dài, làm dài ra

to increase in length or duration 
Intransitive
Các ví dụ
During puberty, adolescents often experience a growth spurt, causing their limbs to lengthen rapidly. 

Trong tuổi dậy thì, thanh thiếu niên thường trải qua một đợt tăng trưởng mạnh, khiến các chi của họ dài ra nhanh chóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng