Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lengthen
01
kéo dài, làm dài ra
to increase the length or duration of something
Transitive: to lengthen sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
lengthen
ngôi thứ ba số ít
lengthens
hiện tại phân từ
lengthening
quá khứ đơn
lengthened
quá khứ phân từ
lengthened
Các ví dụ
The architect proposed to lengthen the hallway by extending it another ten feet.
Kiến trúc sư đề xuất kéo dài hành lang bằng cách mở rộng thêm mười feet.
1.1
kéo dài, làm dài ra
to increase in length or duration
Intransitive
Các ví dụ
The flowers in the garden began to bloom, and their stems appeared to lengthen as they reached toward the sunlight.
Những bông hoa trong vườn bắt đầu nở, và thân của chúng dường như dài ra khi chúng vươn về phía ánh sáng mặt trời.
Cây Từ Vựng
lengthened
lengthening
lengthen
length



























