Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
legitimately
01
một cách hợp pháp, một cách chính đáng
in a way that is justifiable, reasonable, or supported by good reasons
Các ví dụ
It 's legitimately concerning that the deadline was missed without explanation.
Hợp lý là đáng lo ngại rằng thời hạn đã bị bỏ lỡ mà không có lời giải thích.
Các ví dụ
He legitimately owns the rights to the patent.
Anh ấy hợp pháp sở hữu các quyền đối với bằng sáng chế.
Các ví dụ
There are legitimately thousands of reasons to visit that city.
Có hợp pháp hàng ngàn lý do để đến thăm thành phố đó.
Cây Từ Vựng
illegitimately
legitimately
legitimate
legitim



























