to lean on
Pronunciation
/lˈiːn ˈɑːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lean on"trong tiếng Anh

to lean on
[phrase form: lean]
01

dựa vào, tin tưởng vào

to rely on someone or something for assistance, guidance, etc.
Transitive: to lean on sb
to lean on definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
lean
thì hiện tại
lean on
ngôi thứ ba số ít
leans on
hiện tại phân từ
leaning on
quá khứ đơn
leaned on
quá khứ phân từ
leaned on
Các ví dụ
The overwhelmed parent is leaning on their partner for emotional support.
Người cha/mẹ quá tải dựa vào đối tác của mình để được hỗ trợ tinh thần.
02

gây áp lực lên, ép buộc

to use threats or pressure to control someone's actions or decisions
Transitive: to lean on sb
Ditransitive: to lean on sb to do sth
to lean on definition and meaning
Các ví dụ
The lender will lean on the borrower to repay their debt.
Người cho vay sẽ gây áp lực lên người vay để họ trả nợ.
03

tựa vào, dựa vào

to rely on something, such as a wall, for physical support or stability
Transitive: to lean on a support structure
to lean on definition and meaning
Các ví dụ
The exhausted runner had leaned on the wall for a moment before continuing the race.
Người chạy kiệt sức đã tựa vào tường một lúc trước khi tiếp tục cuộc đua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng