absurdity
Pronunciation
/əbˈsɝdəti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "absurdity"trong tiếng Anh

Absurdity
01

sự vô lý

a message whose content is at variance with reason
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
absurdities
02

sự vô lý, tính chất phi lý

the quality of being wildly unreasonable or ridiculous
Các ví dụ
The film highlights the absurdity of societal norms.
Bộ phim làm nổi bật sự phi lý của các chuẩn mực xã hội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng