lanky
lan
ˈlæn
lān
ky
ki
ki
laney

Định nghĩa và ý nghĩa của "lanky"trong tiếng Anh

01

cao lêu nghêu, gầy nhom

(of a person) tall and thin in a way that is not graceful 
lanky definition and meaning
không tán thành
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
lankiest
so sánh hơn
lankier
có thể phân cấp
Các ví dụ
As he grew taller, his lanky limbs seemed to be out of proportion with the rest of his body. 

Khi anh ấy cao lên, những chi dài và gầy của anh ấy dường như không cân đối với phần còn lại của cơ thể.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng