Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
languorous
01
uể oải, lờ đờ
characterized by a lack of energy, listlessness, or a dreamy, relaxed feeling
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most languorous
so sánh hơn
more languorous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The slow, languorous movements of the dance reflected the tranquil and unhurried nature of the music.
Những chuyển động chậm rãi và uể oải của điệu nhảy phản ánh bản chất bình yên và không vội vã của âm nhạc.
Cây Từ Vựng
languorously
languorous
languor



























