Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
labyrinthian
01
phức tạp như mê cung, rắc rối
complicated or intricate, often used to describe something with many twists and turns
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most labyrinthian
so sánh hơn
more labyrinthian
có thể phân cấp
Các ví dụ
His explanation was so labyrinthian that no one could understand it.
Lời giải thích của anh ấy quá phức tạp đến nỗi không ai có thể hiểu được.



























