labyrinthian
la
ˌlæ
by
rin
ˈrɪn
rin
thian
θiən
thiēn
corinthian

Định nghĩa và ý nghĩa của "labyrinthian"trong tiếng Anh

labyrinthian
01

phức tạp như mê cung, rắc rối

complicated or intricate, often used to describe something with many twists and turns 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most labyrinthian
so sánh hơn
more labyrinthian
có thể phân cấp
Các ví dụ
His explanation was so labyrinthian that no one could understand it. 

Lời giải thích của anh ấy quá phức tạp đến nỗi không ai có thể hiểu được.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng