kooky
Pronunciation
/ˈkuki/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kooky"trong tiếng Anh

01

kỳ quặc, lập dị

having odd or quirky characteristics
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
kookiest
so sánh hơn
kookier
có thể phân cấp
Các ví dụ
She made a kooky joke that had everyone in stitches at the dinner table.
Cô ấy kể một câu chuyện cười kỳ quặc khiến mọi người trên bàn ăn cười nghiêng ngả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng