Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Journey
01
hành trình, cuộc hành trình
the act of travelling between two or more places, especially when there is a long distance between them
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
journeys
Các ví dụ
Their journey across the country took them through diverse landscapes and cultures.
Hành trình của họ xuyên quốc gia đã đưa họ qua nhiều cảnh quan và văn hóa đa dạng.
02
hành trình, cuộc hành trình
a process of change or development that happens over time
Các ví dụ
The journey to success requires hard work and patience.
Hành trình đến thành công đòi hỏi sự chăm chỉ và kiên nhẫn.
to journey
01
du lịch
to travel or go on a trip
Intransitive: to journey somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
journey
ngôi thứ ba số ít
journeys
hiện tại phân từ
journeying
quá khứ đơn
journeyed
quá khứ phân từ
journeyed
Các ví dụ
After years of planning, they finally journeyed to the remote village.
Sau nhiều năm lên kế hoạch, cuối cùng họ đã hành trình đến ngôi làng xa xôi.
02
du lịch, đi qua
to make a trip across a specific area or along a particular route.
Transitive: to journey an area
Các ví dụ
The adventurers journeyed the vast desert, discovering ancient ruins along the way.
Những nhà thám hiểm đã đi qua sa mạc rộng lớn, khám phá những tàn tích cổ xưa trên đường đi.



























