Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Journey
01
hành trình, cuộc hành trình
the act of travelling between two or more places, especially when there is a long distance between them
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
journeys
Các ví dụ
She documented her solo journey through Europe in a travel journal, capturing memories and experiences along the way.
Cô ấy đã ghi lại hành trình một mình xuyên châu Âu trong nhật ký du lịch, lưu giữ những kỷ niệm và trải nghiệm dọc đường.
02
hành trình, cuộc hành trình
a process of change or development that happens over time
Các ví dụ
The journey of healing is different for everyone.
Hành trình chữa lành của mỗi người là khác nhau.
to journey
01
du lịch
to travel or go on a trip
Intransitive: to journey somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
journey
ngôi thứ ba số ít
journeys
hiện tại phân từ
journeying
quá khứ đơn
journeyed
quá khứ phân từ
journeyed
Các ví dụ
The couple chose to journey across Europe.
Cặp đôi đã chọn du lịch khắp châu Âu.
02
du lịch, đi qua
to make a trip across a specific area or along a particular route.
Transitive: to journey an area
Các ví dụ
The explorer 's goal was to journey the treacherous mountain range.
Mục tiêu của nhà thám hiểm là hành trình qua dãy núi hiểm trở.



























