Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Jest
01
lời nói đùa, chuyện cười
a humorous anecdote or remark intended to provoke laughter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
jests
02
trò đùa, lời nói đùa
activity characterized by good humor
to jest
01
đùa, nói đùa
to say something humorous or playful in a lighthearted manner
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
jest
ngôi thứ ba số ít
jests
hiện tại phân từ
jesting
quá khứ đơn
jested
quá khứ phân từ
jested
Các ví dụ
He jested, saying he had no idea how to cook.
Anh ấy đùa, nói rằng anh ấy không biết cách nấu ăn.
02
đùa giỡn, nói đùa
to say or do something playfully or without serious intent
Intransitive
Các ví dụ
He jested with his siblings, pretending he had forgotten their plans.
Anh ấy đùa giỡn với anh chị em của mình, giả vờ rằng đã quên kế hoạch của họ.



























