Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Jerusalem artichoke
/dʒɚɹˈuːsələm ˈɑːɹɾɪtʃˌoʊk/
Jerusalem artichoke
01
cúc vu, atisô Jerusalem
a root vegetable with a nutty flavor, often used as a substitute for potatoes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Jerusalem artichokes
Các ví dụ
They brought a dish of roasted Jerusalem artichokes to the potluck.
Họ mang đến một món củ dương địa nướng cho bữa tiệc chung.



























