Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
um
01
vào, khoảng
Zu einer bestimmten Zeit
Các ví dụ
Um Mitternacht war alles still.
Vào lúc nửa đêm, mọi thứ đều yên tĩnh.
02
khoảng, với
Mit einer bestimmten Menge mehr oder weniger
Các ví dụ
Die Temperatur sank um drei Grad.
Nhiệt độ giảm xuống ba độ.
03
xung quanh, quanh
Im Kreis oder herum
Các ví dụ
Er ging um das Haus.
Anh ấy đi vòng quanh ngôi nhà.
04
ở
An einer Stelle in der Nähe
Các ví dụ
Der Supermarkt ist um die Ecke rechts.
Siêu thị nằm quanh góc bên phải.
05
cho
Für etwas, als Ziel
Các ví dụ
Die Bitte um Hilfe war ernst.
Lời yêu cầu về sự giúp đỡ là nghiêm túc.


























