Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stürmen
[past form: stürmte]
01
bão táp, cuồng phong
Mit starkem Wind und Regen sehr heftig sein
Các ví dụ
Während des Sturms blieb ich zu Hause.
Trong cơn bão, tôi đã ở nhà.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bão táp, cuồng phong