stürzen
stürzen
ʃtʏʁtsn
shturtsn
stützenstürmen

Định nghĩa và ý nghĩa của "stürzen"trong tiếng Đức

stürzen
01

ngã, đổ sập

Plötzlich und unkontrolliert nach unten fallen, oft mit Verletzungsgefahr 
stürzen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
trợ động từ
sein
ngôi thứ nhất số ít
stürze
ngôi thứ ba số ít
stürzt
hiện tại phân từ
stürzend
quá khứ đơn
stürzte
quá khứ phân từ
gestürzt
Các ví dụ
Er ist von der Leiter gestürzt. 

Anh ấy đã ngã khỏi cái thang.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng