Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Stürmer
01
tiền đạo, cầu thủ tấn công
Ein Spieler im Fußball oder in anderen Teamsportarten, dessen Hauptaufgabe es ist, Tore zu schießen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Stürmers
dạng số nhiều
Stürmer
Các ví dụ
Der Stürmer hat drei Tore im Spiel geschossen.
Tiền đạo đã ghi ba bàn thắng trong trận đấu.



























