der stürmer
stürmer
ʃtʏʁmɐ
shturm

Định nghĩa và ý nghĩa của "stürmer"trong tiếng Đức

Der Stürmer
01

tiền đạo, cầu thủ tấn công

Ein Spieler im Fußball oder in anderen Teamsportarten, dessen Hauptaufgabe es ist, Tore zu schießen 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Stürmers
dạng số nhiều
Stürmer
Các ví dụ
Der Stürmer hat drei Tore im Spiel geschossen. 

Tiền đạo đã ghi ba bàn thắng trong trận đấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng